老爷

老爷
lǎoye
lão gia

ông chủ; cụ ông; lão gia (cách gọi tôn kính)

3 nghĩa#4226
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông chủ; cụ ông; lão gia (cách gọi tôn kính)

    对有身份、地位的年长男性的尊敬称呼duì yǒu shēnfèn、 dìwèi de niánzhǎng nánxìng de zūnjìng chēnghū

    • Lão gia, mời ngài ngồi.

  2. danh từ

    ông chủ; cụ ông; (xưa) lão gia

    年纪大的男性主人或男性长辈niánjì dà de nánxìng zhǔrén huò nánxìng zhǎngbèi

    • Lão gia, ngài có muốn uống trà không?

  3. danh từ

    ông ngoại; (khẩu) ông chủ; ngài

    妈妈的父亲;旧时对男主人的尊称māma de fùqin;jiùshí duì nán zhǔrén de zūnchèng

    • Ông ngoại của tôi rất thích kể chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.