大不相同

大不相同
xiāngtóng
đại bất tương đồng

hoàn toàn khác nhau; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]

2 nghĩa#37102
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn khác nhau; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]

    • Hai nơi này rất khác nhau.

  2. tính từ

    khác nhau rất nhiều; hoàn toàn khác nhau [thành ngữ]

    • Hai kế hoạch này rất khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.