够不着

够不着
gòubuzháo
cú bất trước

không với tới được; không chạm tới được

1 nghĩa#38307
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không với tới được; không chạm tới được

    • Tôi không với tới được quả táo đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.