Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
/
夜幕低垂
夜幕低垂
dạ màn đê thuỳ
màn đêm buông xuống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màn đêm buông xuống
- ,。
Màn đêm buông xuống, thành phố dần trở nên yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
夜幕低垂
Phồn thể夜
dạ màn đê thuỳ
màn đêm buông xuống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màn đêm buông xuống
- ,。
Màn đêm buông xuống, thành phố dần trở nên yên tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.