Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多谋善断
多谋善断
đa mưu thiện đoạn
mưu nhiều quyết đoán; đa mưu thiện đoán [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mưu nhiều quyết đoán; đa mưu thiện đoán [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo đa mưu thiện đoạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
多谋善断
Phồn thể多謀善斷
đa mưu thiện đoạn
mưu nhiều quyết đoán; đa mưu thiện đoán [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mưu nhiều quyết đoán; đa mưu thiện đoán [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo đa mưu thiện đoạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.