夙愿得偿

夙愿得偿
yuàncháng
túc nguyện đắc thường

tâm nguyện bấy lâu được toại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tâm nguyện bấy lâu được toại [thành ngữ]

    • Anh ấy rất vui vì tâm nguyện đã thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.