Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外国资本
外国资本
ngoại quốc tư bản
tư bản nước ngoài; vốn ngoại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tư bản nước ngoài; vốn ngoại
- 。
Vốn nước ngoài rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ外国资本
Phồn thể外國資本
ngoại quốc tư bản
tư bản nước ngoài; vốn ngoại
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tư bản nước ngoài; vốn ngoại
- 。
Vốn nước ngoài rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.