Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声色场所
声色场所
thanh sắc trường sở
tụ điểm ăn chơi trụy lạc; khu đèn đỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tụ điểm ăn chơi trụy lạc; khu đèn đỏ
- 。
Anh ấy không bao giờ đến khu đèn đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
声色场所
Phồn thể聲色場所
thanh sắc trường sở
tụ điểm ăn chơi trụy lạc; khu đèn đỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tụ điểm ăn chơi trụy lạc; khu đèn đỏ
- 。
Anh ấy không bao giờ đến khu đèn đỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ