声泪俱下

声泪俱下
shēnglèixià
thanh lệ câu hạ

vừa khóc vừa kể; nước mắt lã chã tuôn rơi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa khóc vừa kể; nước mắt lã chã tuôn rơi [thành ngữ]

    • Cô ấy vừa khóc vừa kể câu chuyện của mình.

  2. tính từ

    vừa khóc vừa nói; khóc lóc thảm thiết [thành ngữ]

    • Cô ấy vừa khóc vừa kể câu chuyện của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.