Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声波定位
声波定位
thanh ba định vị
định vị bằng sóng âm; sonar (đặc biệt dưới nước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
định vị bằng sóng âm; sonar (đặc biệt dưới nước)
- 。
Hệ thống định vị sóng âm được sử dụng để dò tìm dưới nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
声波定位
Phồn thể聲波定位
thanh ba định vị
định vị bằng sóng âm; sonar (đặc biệt dưới nước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
định vị bằng sóng âm; sonar (đặc biệt dưới nước)
- 。
Hệ thống định vị sóng âm được sử dụng để dò tìm dưới nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ