声嘶力竭

声嘶力竭
shēngjié
thanh tê lực kiệt

la hét đến khản cổ kiệt sức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    la hét đến khản cổ kiệt sức [thành ngữ]

    • Anh ấy hét đến khản cả cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.