Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声名鹊起
声名鹊起
thanh danh thước khởi
nổi danh nhanh chóng; tiếng tăm vang dội [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi danh nhanh chóng; tiếng tăm vang dội [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nhanh chóng nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
声名鹊起
Phồn thể聲名鵲起
thanh danh thước khởi
nổi danh nhanh chóng; tiếng tăm vang dội [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi danh nhanh chóng; tiếng tăm vang dội [thành ngữ]
- 。
Anh ấy nhanh chóng nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ