声东击西

声东击西
shēngdōng
thanh đông kích tây

nghi binh đông đánh tây [thành ngữ]

2 nghĩa#38068
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghi binh đông đánh tây [thành ngữ]

    • Anh ta giương đông kích tây, thành công đánh lạc hướng kẻ địch.

  2. động từ

    tạo nghi binh hướng đông đánh hướng tây [thành ngữ]

    • Chúng tôi dùng kế “thanh đông kích tây” và đã thành công trong việc phân tán sự chú ý của kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (học trò, người quân tử)BỘ
  • (không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)HỘI Ý

Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.