/
士农工商
士农工商
sĩ nông công thương
bốn tầng lớp xã hội thời xưa: sĩ, nông, công, thương [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bốn tầng lớp xã hội thời xưa: sĩ, nông, công, thương [thành ngữ]
- 。
Sĩ nông công thương là bốn tầng lớp xã hội của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
士农工商
Phồn thể士農工商
sĩ nông công thương
bốn tầng lớp xã hội thời xưa: sĩ, nông, công, thương [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bốn tầng lớp xã hội thời xưa: sĩ, nông, công, thương [thành ngữ]
- 。
Sĩ nông công thương là bốn tầng lớp xã hội của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ