Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
/
墨丘利
墨丘利
mặc khâu lợi
Thần Mercurius (thần liên lạc và thương mại trong thần thoại La Mã)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thần Mercurius (thần liên lạc và thương mại trong thần thoại La Mã)
- 。
Mercury là sứ giả trong thần thoại La Mã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ墨丘利
Phồn thể墨
mặc khâu lợi
Thần Mercurius (thần liên lạc và thương mại trong thần thoại La Mã)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thần Mercurius (thần liên lạc và thương mại trong thần thoại La Mã)
- 。
Mercury là sứ giả trong thần thoại La Mã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc