Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
墙倒众人推
khi tường đổ, người người xúm lại đẩy; hùa nhau đánh kẻ đã ngã [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
khi tường đổ, người người xúm lại đẩy; hùa nhau đánh kẻ đã ngã [thành ngữ]
- ,。
Khi tường đổ, mọi người đều xô đẩy; khi trống rách, vạn người đều đập.
- 貳形tính từ
khi tường đổ, người người xô; hùa theo đánh kẻ đã ngã [thành ngữ]
- ,。
Tường đổ mọi người xô, bây giờ anh ấy rất đáng thương.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
khi tường đổ, người người xúm lại đẩy; hùa nhau đánh kẻ đã ngã [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
khi tường đổ, người người xúm lại đẩy; hùa nhau đánh kẻ đã ngã [thành ngữ]
- ,。
Khi tường đổ, mọi người đều xô đẩy; khi trống rách, vạn người đều đập.
- 貳形tính từ
khi tường đổ, người người xô; hùa theo đánh kẻ đã ngã [thành ngữ]
- ,。
Tường đổ mọi người xô, bây giờ anh ấy rất đáng thương.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc