墙倒众人推

墙倒众人推
qiángdǎozhòngréntuī
tường đảo chúng nhân suy

khi tường đổ, người người xúm lại đẩy; hùa nhau đánh kẻ đã ngã [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khi tường đổ, người người xúm lại đẩy; hùa nhau đánh kẻ đã ngã [thành ngữ]

    • Khi tường đổ, mọi người đều xô đẩy; khi trống rách, vạn người đều đập.

  2. tính từ

    khi tường đổ, người người xô; hùa theo đánh kẻ đã ngã [thành ngữ]

    • Tường đổ mọi người xô, bây giờ anh ấy rất đáng thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.