填饱

填饱
tiánbǎo
điền bão

ăn no; ăn đầy bụng

2 nghĩa#27868
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn no; ăn đầy bụng

    • Tôi đã ăn no bụng rồi.

  2. động từ

    lấp đầy; nhét chặt; tràn ngập

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.