Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
/
塔可饼
塔可饼
tháp khả bính
món taco (bánh mỳ cuộn Mexico)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món taco (bánh mỳ cuộn Mexico)
- 。
Tôi thích ăn taco.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
塔可饼
Phồn thể塔可餅
tháp khả bính
món taco (bánh mỳ cuộn Mexico)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món taco (bánh mỳ cuộn Mexico)
- 。
Tôi thích ăn taco.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
- 并bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc