Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
塑化剂
塑化剂
tố hoá tễ
chất hóa dẻo; chất làm mềm nhựa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất hóa dẻo; chất làm mềm nhựa
- 。
Chất hóa dẻo có hại cho cơ thể con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
塑化剂
Phồn thể塑化劑
tố hoá tễ
chất hóa dẻo; chất làm mềm nhựa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất hóa dẻo; chất làm mềm nhựa
- 。
Chất hóa dẻo có hại cho cơ thể con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc