Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.
/
塌棵菜
塌棵菜
tháp khoả thái
cải thìa lùn; cải bẹ lùn (Brassica narinosa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải thìa lùn; cải bẹ lùn (Brassica narinosa)
- 。
Cải thìa là một loại rau lá xanh.
- 貳名danh từ
cải thảo dẹt; cải bẹ dẹp (một loại rau cải Trung Quốc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
塌棵菜
Phồn thể塌
tháp khoả thái
cải thìa lùn; cải bẹ lùn (Brassica narinosa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải thìa lùn; cải bẹ lùn (Brassica narinosa)
- 。
Cải thìa là một loại rau lá xanh.
- 貳名danh từ
cải thảo dẹt; cải bẹ dẹp (một loại rau cải Trung Quốc)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc