堆积如山

堆积如山
duīshān
đồi tích như sơn

chất đống như núi; tích tụ như núi [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chất đống như núi; tích tụ như núi [thành ngữ]

    • Bài tập chất đống như núi.

  2. tính từ

    chồng chất như núi [thành ngữ]

    • Công việc của anh ấy chất đống như núi.

  3. tính từ

    chất đống như núi; ngập tràn như núi [thành ngữ]

    • Sách của anh ấy chất đống như núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.