堆案盈几

堆案盈几
duīànyíng
đồi án doanh cơ

công việc và giấy tờ chất đầy bàn (công việc tồn đọng chồng chất) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công việc và giấy tờ chất đầy bàn (công việc tồn đọng chồng chất) [thành ngữ]

    • Anh ấy ngày nào cũng có một đống công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.