Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
/
堆案盈几
堆案盈几
đồi án doanh cơ
công việc và giấy tờ chất đầy bàn (công việc tồn đọng chồng chất) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công việc và giấy tờ chất đầy bàn (công việc tồn đọng chồng chất) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ngày nào cũng có một đống công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ堆案盈几
Phồn thể堆
đồi án doanh cơ
công việc và giấy tờ chất đầy bàn (công việc tồn đọng chồng chất) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công việc và giấy tờ chất đầy bàn (công việc tồn đọng chồng chất) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy ngày nào cũng có một đống công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc