Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
/
基本上
基本上
cơ bản thượng
về cơ bản; về căn bản; nhìn chung
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3433
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
về cơ bản; về căn bản; nhìn chung
中大体上;主要地;总的来说dàtǐ shang;zhǔyào de;zǒng de lái shuō
- ,。
Về cơ bản, tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
- 貳副trạng từ
về cơ bản; căn bản là
中基本上就是从主要方面或大体上看jīběn shang jiùshi cóng zhǔyào fāngmiàn huò dàtǐ shang kàn
- 。
Về cơ bản anh ấy đã đồng ý rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
基本上
Phồn thể基
cơ bản thượng
về cơ bản; về căn bản; nhìn chung
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3433
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
về cơ bản; về căn bản; nhìn chung
中大体上;主要地;总的来说dàtǐ shang;zhǔyào de;zǒng de lái shuō
- ,。
Về cơ bản, tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
- 貳副trạng từ
về cơ bản; căn bản là
中基本上就是从主要方面或大体上看jīběn shang jiùshi cóng zhǔyào fāngmiàn huò dàtǐ shang kàn
- 。
Về cơ bản anh ấy đã đồng ý rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc