大体上

大体上
shàng
đại thể thượng

toàn bộ; toàn diện

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    toàn bộ; toàn diện

    • Nhìn chung, tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

  2. trạng từ

    nhìn chung; về đại thể

    • Đại thể là tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.