大本营

大本营
běnyíng
đại bản doanh

đại bản doanh; căn cứ chính; trại chỉ huy

2 nghĩa#16433
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại bản doanh; căn cứ chính; trại chỉ huy

    • Đại bản doanh của chúng ta ở đây.

  2. danh từ

    bộ chỉ huy; sở chỉ huy

    • Đây là đại bản doanh quân sự của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.