Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
营地
营地
doanh địa
trại; đồn trại; làng có hàng rào
1 nghĩa#3838
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trại; đồn trại; làng có hàng rào
中临时搭建的住所或据点,通常由帐篷或简易建筑组成lìnshí tājiàn de zhùsuǒ huò jùdiǎn, tōngcháng yóu zhànpeng huò jiǎnyì jiànzhù zǔchéng
- 。
Chúng tôi đi cắm trại ở khu cắm trại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
营地
Phồn thể營地
doanh địa
trại; đồn trại; làng có hàng rào
1 nghĩa#3838
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trại; đồn trại; làng có hàng rào
中临时搭建的住所或据点,通常由帐篷或简易建筑组成lìnshí tājiàn de zhùsuǒ huò jùdiǎn, tōngcháng yóu zhànpeng huò jiǎnyì jiànzhù zǔchéng
- 。
Chúng tôi đi cắm trại ở khu cắm trại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)