埋天怨地

埋天怨地
mántiānyuàn
man thiên oán địa

oán trời trách đất [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    oán trời trách đất [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn than trời trách đất, không bao giờ hài lòng.

  2. động từ

    oán trời trách đất (phàn nàn, than thở không ngừng) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn cằn nhằn, khiến người khác rất khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.