Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
埃菲尔铁塔
埃菲尔铁塔
ai phi nhĩ thiết tháp
Tháp Eiffel
1 nghĩa#43281
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tháp Eiffel
- 。
Tháp Eiffel ở Paris.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ埃菲尔铁塔
Phồn thể埃菲爾鐵塔
ai phi nhĩ thiết tháp
Tháp Eiffel
1 nghĩa#43281
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tháp Eiffel
- 。
Tháp Eiffel ở Paris.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc