垫脚石

垫脚石
diànjiǎoshí
điếm cước thạch

viên đá bước chân; bàn đạp (để tiến lên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viên đá bước chân; bàn đạp (để tiến lên)

    • Anh ấy coi thất bại là bàn đạp.

  2. danh từ

    bàn đạp; người bị lợi dụng để leo lên (bóng)

    • Anh ấy coi tôi như một hòn đá lót đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.