Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
/
垫底儿
垫底儿
điếm để nhi
đứng cuối bảng; xếp hạng chót; lót đáy
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng cuối bảng; xếp hạng chót; lót đáy(kế thừa)
- 。
Anh ấy lót sách ở dưới.
- 貳动động từ
đứng cuối bảng; lót đáy; làm nền tảng(kế thừa)
- 。
Anh ấy đặt nền móng cho công ty.
- 參动động từ
đứng bét; đứng cuối bảng xếp hạng(kế thừa)
- 。
Đội chúng tôi đã đứng cuối bảng.
- 肆动động từ
lót dạ; đứng bét (cuối bảng)(kế thừa)
- 。
Tôi ăn lót dạ trước đã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
垫底儿
Phồn thể墊底兒
điếm để nhi
đứng cuối bảng; xếp hạng chót; lót đáy
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đứng cuối bảng; xếp hạng chót; lót đáy(kế thừa)
- 。
Anh ấy lót sách ở dưới.
- 貳动động từ
đứng cuối bảng; lót đáy; làm nền tảng(kế thừa)
- 。
Anh ấy đặt nền móng cho công ty.
- 參动động từ
đứng bét; đứng cuối bảng xếp hạng(kế thừa)
- 。
Đội chúng tôi đã đứng cuối bảng.
- 肆动động từ
lót dạ; đứng bét (cuối bảng)(kế thừa)
- 。
Tôi ăn lót dạ trước đã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc