垫底儿

垫底儿
diànr
điếm để nhi

đứng cuối bảng; xếp hạng chót; lót đáy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng cuối bảng; xếp hạng chót; lót đáy(kế thừa)

    • Anh ấy lót sách ở dưới.

  2. động từ

    đứng cuối bảng; lót đáy; làm nền tảng(kế thừa)

    • Anh ấy đặt nền móng cho công ty.

  3. động từ

    đứng bét; đứng cuối bảng xếp hạng(kế thừa)

    • Đội chúng tôi đã đứng cuối bảng.

  4. động từ

    lót dạ; đứng bét (cuối bảng)(kế thừa)

    • Tôi ăn lót dạ trước đã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.