垂涎欲滴

垂涎欲滴
chuíxián
thuỳ tiên dục tích

thèm nhỏ dãi; thèm thuồng đến chảy nước miếng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thèm nhỏ dãi; thèm thuồng đến chảy nước miếng [thành ngữ]

    • Món ăn này trông thật hấp dẫn.

  2. tính từ

    thèm nhỏ dãi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.