垂暮之年

垂暮之年
chuízhīnián
thuỳ mộ chi niên

tuổi xế chiều; tuổi hoàng hôn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi xế chiều; tuổi hoàng hôn [thành ngữ]

    • Ông ấy đã ở tuổi xế chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.