垂悬分词

垂悬分词
chuíxuánfēn
thuỳ huyền phân từ

mệnh đề phân từ lơ lửng (ngữ pháp); phân từ treo (ngữ pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mệnh đề phân từ lơ lửng (ngữ pháp); phân từ treo (ngữ pháp)

    • Dangling participle là một lỗi ngữ pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.