坦然无惧

坦然无惧
tǎnrán
thản nhiên vô cụ

thản nhiên không sợ hãi; bình thản vô úy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thản nhiên không sợ hãi; bình thản vô úy [thành ngữ]

    • Anh ấy đối mặt với thử thách một cách bình tĩnh và không sợ hãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.