Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
坦然无惧
坦然无惧
thản nhiên vô cụ
thản nhiên không sợ hãi; bình thản vô úy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thản nhiên không sợ hãi; bình thản vô úy [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đối mặt với thử thách một cách bình tĩnh và không sợ hãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ坦然无惧
Phồn thể坦然無懼
thản nhiên vô cụ
thản nhiên không sợ hãi; bình thản vô úy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thản nhiên không sợ hãi; bình thản vô úy [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đối mặt với thử thách một cách bình tĩnh và không sợ hãi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc