坐龙庭

坐龙庭
zuòlóngtíng
toạ long đình

ngồi lên ngai vàng; lên ngôi hoàng đế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi lên ngai vàng; lên ngôi hoàng đế

    • Ông ấy đã làm hoàng đế được mười năm rồi.

  2. động từ

    ngồi lên ngai vàng; lên ngôi hoàng đế

    • Ông ấy lên ngôi, cai trị đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.