坐骨神经痛

坐骨神经痛
zuòshénjīngtòng
toạ cốt thần kinh thống

đau thần kinh tọa (bệnh đau dây thần kinh hông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đau thần kinh tọa (bệnh đau dây thần kinh hông)

    • Anh ấy bị đau thần kinh tọa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.