坐班房

坐班房
zuòbānfáng
toạ ban phòng

ngồi tù; bị giam

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi tù; bị giam

    • Anh ta ngồi tù vì tội phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.