坐吃享福

坐吃享福
zuòchīxiǎng
toạ cật hưởng phúc

ngồi không hưởng phúc; sống nhàn hạ không làm gì [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi không hưởng phúc; sống nhàn hạ không làm gì [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống an nhàn mỗi ngày.

  2. ngồi không hưởng phúc; ăn không ngồi rồi hưởng phúc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tòng(hai người cùng nhau)HỘI Ý
  • thổ(đất)BỘ

Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.