Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
坐吃享福
坐吃享福
toạ cật hưởng phúc
ngồi không hưởng phúc; sống nhàn hạ không làm gì [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi không hưởng phúc; sống nhàn hạ không làm gì [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống an nhàn mỗi ngày.
- 貳
ngồi không hưởng phúc; ăn không ngồi rồi hưởng phúc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
坐吃享福
Phồn thể坐
toạ cật hưởng phúc
ngồi không hưởng phúc; sống nhàn hạ không làm gì [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi không hưởng phúc; sống nhàn hạ không làm gì [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống an nhàn mỗi ngày.
- 貳
ngồi không hưởng phúc; ăn không ngồi rồi hưởng phúc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc