Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
坐不垂堂
坐不垂堂
toạ bất thuỳ đường
tránh ngồi dưới mái hiên (tránh chỗ nguy hiểm) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tránh ngồi dưới mái hiên (tránh chỗ nguy hiểm) [thành ngữ]
- ,。
Không ngồi dưới mái hiên, người quân tử không đứng dưới bức tường nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
坐不垂堂
Phồn thể坐
toạ bất thuỳ đường
tránh ngồi dưới mái hiên (tránh chỗ nguy hiểm) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tránh ngồi dưới mái hiên (tránh chỗ nguy hiểm) [thành ngữ]
- ,。
Không ngồi dưới mái hiên, người quân tử không đứng dưới bức tường nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc