/
失衡
失衡
thất hành
mất cân bằng; mất thăng bằng
2 nghĩa#39801
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất cân bằng; mất thăng bằng
- 。
Hành vi này sẽ làm mất cân bằng hệ sinh thái.
- 貳名danh từ
mất cân bằng; mất thăng bằng
- 。
Sự mất cân bằng này sẽ mang lại nhiều vấn đề.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
失衡
Phồn thể失
thất hành
mất cân bằng; mất thăng bằng
2 nghĩa#39801
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất cân bằng; mất thăng bằng
- 。
Hành vi này sẽ làm mất cân bằng hệ sinh thái.
- 貳名danh từ
mất cân bằng; mất thăng bằng
- 。
Sự mất cân bằng này sẽ mang lại nhiều vấn đề.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía