失衡

失衡
shīhéng
thất hành

mất cân bằng; mất thăng bằng

2 nghĩa#39801
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất cân bằng; mất thăng bằng

    • Hành vi này sẽ làm mất cân bằng hệ sinh thái.

  2. danh từ

    mất cân bằng; mất thăng bằng

    • Sự mất cân bằng này sẽ mang lại nhiều vấn đề.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.