场地自行车

场地自行车
chǎngxíngchē
trường địa tự hành xa

xe đạp đường đua (velodrome)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe đạp đường đua (velodrome)

    • Đua xe đạp lòng chảo rất thú vị.

  2. danh từ

    xe đạp lòng chảo; đua xe đạp trên sân

    • Đua xe đạp lòng chảo là một môn thể thao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.