地面零点

地面零点
miànlíngdiǎn
địa diện linh điểm

tâm điểm vụ nổ nguyên tử; điểm zero

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm điểm vụ nổ nguyên tử; điểm zero

    • Điểm 0 mặt đất là trung tâm của vụ nổ.

  2. danh từ

    Vùng Không điểm (nơi tòa nhà Trung tâm Thương mại Thế giới bị phá hủy trong vụ tấn công 11/9/2001)

    • Ground Zero là một địa điểm ở New York.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.