地表

地表
biǎo
địa biểu

bề mặt đất; mặt đất

1 nghĩa#11941
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bề mặt đất; mặt đất

    地球或陆地的表面dìqiú huò lùdì de biǎomiàn

    • Nhiệt độ bề mặt rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.