地震局

地震局
zhèn
địa chấn cục

cục địa chấn; cơ quan quản lý động đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cục địa chấn; cơ quan quản lý động đất

    • Cục Địa chấn đã đưa ra cảnh báo động đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.