Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地球
地球
địa cầu
Trái Đất; địa cầu
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#830
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trái Đất; địa cầu
中人类生活的星球,有陆地和海洋rénlèi shēnghuó de xīngqiú, yǒu lùdì hé hǎiyáng
- 。
Trái đất là nhà của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
LIÊN QUAN
地球
Phồn thể地
địa cầu
Trái Đất; địa cầu
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#830
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trái Đất; địa cầu
中人类生活的星球,有陆地和海洋rénlèi shēnghuó de xīngqiú, yǒu lùdì hé hǎiyáng
- 。
Trái đất là nhà của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc