地球

地球
qiú
địa cầu

Trái Đất; địa cầu

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#830
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trái Đất; địa cầu

    人类生活的星球,有陆地和海洋rénlèi shēnghuó de xīngqiú, yǒu lùdì hé hǎiyáng

    • Trái đất là nhà của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.