地板价

地板价
bǎnjià
địa bản giá

giá sàn; giá thấp nhất có thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giá sàn; giá thấp nhất có thể

    • Giá sàn của chiếc điện thoại này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.