Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地广人稀
地广人稀
địa quảng nhân hy
đất rộng người thưa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đất rộng người thưa [thành ngữ]
- 。
Nơi này rộng lớn nhưng dân cư thưa thớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 希hi(hiếm, hy vọng)HÌNH THANH
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
地广人稀
Phồn thể地廣人稀
địa quảng nhân hy
đất rộng người thưa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đất rộng người thưa [thành ngữ]
- 。
Nơi này rộng lớn nhưng dân cư thưa thớt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 希hi(hiếm, hy vọng)HÌNH THANH
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc