Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
地市级
cấp địa khu và thành phố trực thuộc tỉnh (cấp hành chính dưới cấp tỉnh, bao gồm thành phố cấp địa khu, châu tự trị, địa khu và minh)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp địa khu và thành phố trực thuộc tỉnh (cấp hành chính dưới cấp tỉnh, bao gồm thành phố cấp địa khu, châu tự trị, địa khu và minh)
- 。
Thành phố cấp địa khu là một phần của phân cấp hành chính Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
cấp địa khu và thành phố trực thuộc tỉnh (cấp hành chính dưới cấp tỉnh, bao gồm thành phố cấp địa khu, châu tự trị, địa khu và minh)
NGHĨA
- 壹名danh từ
cấp địa khu và thành phố trực thuộc tỉnh (cấp hành chính dưới cấp tỉnh, bao gồm thành phố cấp địa khu, châu tự trị, địa khu và minh)
- 。
Thành phố cấp địa khu là một phần của phân cấp hành chính Trung Quốc.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 及cập(đạt tới, theo kịp)HÌNH THANH
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc