地久天长

地久天长
jiǔtiāncháng
địa cửu thiên trường

mãi mãi bền lâu; trường tồn cùng đất trời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mãi mãi bền lâu; trường tồn cùng đất trời [thành ngữ]

    • Chúc tình yêu của hai bạn bền lâu.

  2. tính từ

    mãi mãi bền lâu; địa cửu thiên trường [thành ngữ]

    • Chúc tình bạn của các bạn mãi mãi bền lâu!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.