天长地久

天长地久
tiānchángjiǔ
thiên trường địa cửu

trời dài đất lâu; bền vững mãi mãi [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#40200
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trời dài đất lâu; bền vững mãi mãi [thành ngữ]

    • Chúc hai bạn mãi mãi bên nhau!

  2. tính từ

    bền vững như trời đất; thiên trường địa cửu [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.